PHÒNG KHÁM ĐA KHOA MEDLATEC SỐ 1
ĐÀO ĐỨC HIẾU
Nam
20/10/1995
0978929184
170823-320007331306
17/08/2023
(Cũ)Medlatec Trích Sài Khám SK(Trước 31/07/2024)(Trước 20/09/2024)
17/08/2023
Đủ kết quả
Danh mục khám | Kết quả | Khoảng tham chiếu | Ghi chú | Đơn giá (VNĐ) |
---|---|---|---|---|
Khám chuyên khoa | ||||
Đo khúc xạ | Đã làm | |||
Huyết học | ||||
Tổng phân tích máu 18 chỉ số: | ||||
- Hồng cầu | ||||
Số lượng hồng cầu (RBC) | 5.41 (T/L ) | 4.32-5.72 | ||
Lượng huyết sắc tố (Hb) | 15.3 (g/dL ) | 13.5-17.5 | ||
Thể tích khối hồng cầu (HCT) | 46.8 | 42.0-47.0 | ||
Thể tích trung bình HC (MCV) | 86.5 (fL ) | 85-95 | ||
Lượng Hb trung bình HC( MCH) | 28.3 (pg ) | 28.0-32.0 | ||
Nồng độ Hb trung bình HC (MCHC) | 32.8 (g/dL ) | 32.0-36.0 | ||
Độ phân bố HC (RDW- CV) | 12.6 | 10.0-16.5 | ||
- Tiểu cầu | ||||
Số lượng tiểu cầu (PLT) | 319 (G/L ) | 150-450 | ||
Thể tích trung bình TC ( MPV) | 8.9 (fL ) | 4.0-11.0 | ||
Thể tích khối tiểu cầu (PCT) | 0.28 | 0.100-1.000 | ||
Độ phân bố TC (PDW) | 11.5 | 10.0-16.5 | ||
- Bạch cầu | ||||
Số lượng bạch cầu (WBC) | 8.6 (G/L ) | 3.5-10.5 | ||
Tỷ lệ % bạch cầu đoạn (GRAN %) | 54.7 | 43.0-83.0 | ||
Tỷ lệ % bạch cầu Lympho | 37.2 | 17.0-48.0 | ||
Tỷ lệ % bạch cầu Mono | 8.1 | 4.0-8.0 | Tăng | |
Số lượng bạch cầu đoạn ( GRAN #) | 4.7 (G/L ) | 2.0-7.6 | ||
Số lượng bạch cầu Lympho | 3.2 (G/L ) | 0.6-3.4 | ||
Số lượng bạch cầu Mono | 0.7 (G/L ) | 0-0.9 | ||
Hóa sinh | ||||
AST (Architect ci16200) | 30.87 (U/L ) | (< 34.00) | ||
ALT (Architect ci16200) | 59.68 (U/L ) | (< 55.00) | Tăng | |
Bilirubin toàn phần (Cobas 8000) | 13.08 (µmol/L ) | (0 - 21.00) | ||
Bilirubin trực tiếp (Cobas 8000) | 4.13 (µmol/L ) | (0 - 5.0) | ||
Gamma GT(Architect ci16200) | 107.32 (U/L ) | (0 - 64.00) | Tăng | |
Glucose máu (Architect ci16200) | 4.35 (mmol/L ) | (3.90 - 6.40) | ||
Ure máu (Architect ci16200) | 3.37 (mmol/L ) | (2.50 - 9.20) | ||
Creatinin máu (Architect ci16200) | 77.16 (µmol/L ) | (62.00-115.00) | ||
Uric acid máu (Architect ci16200) | 473.3 (µmol/L ) | (210.0-420.0) | Tăng | |
Triglyceride (Architect ci16200)* | 2.98 (mmol/L ) | (0 - 1.70) | Tăng | |
Cholesterol (Architect ci16200)* | 4.55 (mmol/L ) | (2.60 - 5.20) | ||
Điện giải đồ (Na, K, CL) | ||||
Natri máu (Architect ci16200) | 137.99 (mmol/L ) | (135.00 - 145.00) | ||
Kali máu (Architect ci16200) | 3.57 (mmol/L ) | (3.50 - 5.00) | ||
Clo máu (Architect ci16200) | 103.75 (mmol/L ) | (94.00 - 111.00) | ||
Calci máu (Architect ci16200) | 2.32 (mmol/L ) | (2.10 - 2.55) | ||
ELISA | ||||
H.pylori IgM miễn dịch tự động (Maglumi 2000) | 0.38 (U/mL ) | (<0.8) | Âm tính | |
Nước tiểu | ||||
Tổng phân tích nước tiểu(Mission 500) | ||||
Tỉ trọng | 1.015 | (1.005 - 1.025) | ||
pH | 6.0 | (5.5 - 7.5) | ||
Bạch cầu | Âm tính (BC/µL ) | (Âm tính) | ||
Nitrite | Âm tính | (Âm tính) | ||
Protein nước tiểu | Âm tính (mg/dL ) | (Âm tính) | ||
Glucose nước tiểu | Âm tính (mg/dL ) | (Âm tính) | ||
Ketone | Âm tính (mg/dL ) | (Âm tính) | ||
Urobilinogen | Âm tính (mg/dL ) | (Âm tính) | ||
Bilirubin nước tiểu | Âm tính (mg/dL ) | (Âm tính) | ||
Hồng cầu | Âm tính (HC/µL ) | (Âm tính) | ||
Axit Ascorbic | Âm tính (mg/dL ) | (Âm tính) | ||
Khám nội | ||||
Kết luận | Thừa cân. Tật khúc xạ. Khấp khểnh răng 2 hàm. 02R lệch ngoài. Gan thoái hóa mỡ. Tăng men gan. Tăng uric máu. Rối loạn chuyển hóa Lipid. Viêm da cơ địa | |||
Khám Ngoại | Hiện tại bình thường | |||
Phân loại | IV | |||
Hướng dẫn | Giảm cân. Hạn chế đồ ăn dầu mỡ, thịt đỏ, rượu bia. Điều trị chuyên khoa mắt, răng hàm mặt. Siêu âm tổng quát định kỳ | |||
Chiều cao | 170 | cm | ||
Cân nặng | 98 | Kg | ||
Đo huyết áp | 110/60 | mmHg | ||
Khám da liễu | Viêm da cơ địa | Bình thường | ||
Khám mắt | 2M tật khúc xạ. Không kính: MPT 2/10. Kính lỗ: MPT 4/10 | Bình thường | ||
Khám nội | Hiện tại bình thường | Bình thường | ||
Khám răng hàm mặt | Răng khấp khểnh 2 hàm. R33 43 lệch ngoài | Bình thường | ||
Khám tổng quát KSK | ||||
Ghi chú | ||||
Khám tai mũi họng | Hiện tại bình thường | Bình thường | ||
Chẩn đoán hình ảnh | ||||
Tim phổi thẳng KTS/KSK (Ko in phim) | Hình ảnh X quang tim phổi hiện tại không thấy bất thường. | |||
Siêu âm ổ bụng | Hình ảnh gan thoái hóa mỡ độ II. |
Tổng tiền thanh toán | |||
---|---|---|---|
Tổng tiền dịch vụ | Giảm giá | Tiền đi lại | Tổng tiền thanh toán |
Ngày 17 tháng 8 năm 2023
Ngày 17 tháng 8 năm 2023